chī si

Hán Việt: si · Pinyin: chī

Tổng quan

chất tiết (ghèn) từ màng nhầy của mắt

眵目糊 · 眼眵 · 眼搭眵 · 眵昏 · 眵泪 · 眵淚 · 眵眼 · 眵目糊儿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchī
Hán Việtsi
Quảng Đôngci1
Mân Namtshuh
Nhật BảnMANAJIRIOITAMERU
Chú âmㄔˉ
Hán ngữ Trung cổchje
Phản thiết侈支切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dử mắt (ghèn).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 眼睛的分泌物。《廣韻.平聲.支韻》:「眵,目汁凝也。」元.康進之《李逵負荊》第三折:「似這般煩惱的無顛無倒,越惹你揉眵抹淚哭嚎啕。」俗稱為「眼屎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眵 眼汁,俗称眼屎 两目眵昏。--韩愈文 眵chī俗称"眼屎",又叫"眵目糊"。眼睑分泌出的淡黄色粘稠物眼~。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) sleep (dried mucus in the corner of the eye)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】叱支切【集韻】【韻會】侈支切,𠀤音鴟。【說文】目傷眥也。一曰瞢兜。【廣韻】目汁凝也。【韓愈·短燈檠歌】兩目眵昏頭雪白。 又【廣韻】【集韻】𠀤章移切,音支。義同。【正韻】與𥉍同。俗作𥄏。

Thuyết Văn

目傷眥也。 从目。多聲。 一曰𥋚兜也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋名曰。目眥傷赤曰䁾。䁾、末也。創在目㒳末也。許謂目傷眥曰眵。與劉異。 叱支切。古音在十七部。 𥋚各本譌作瞢。今依玄應正。𥋚兜者、今人謂之眼眵是也。韓愈曰。㒳目眵昏。此與上義別。二病常相因而有不相兼者。

【眵】 (si) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 多 (đa) Phiên thiết: Sất chi thiết Thượng tự: 叱 (sất) | Hạ tự: 支 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ê' Suy luận: xê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) thương (Vết đau.) tí (Vành mắt) vậy Một thuyết khác: 𥋚兜也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥄏 · 𥉍 · 𭿇