lãi

Hán Việt: lãi

Tổng quan

liếc nhìn nhìn một cách xem thường

盼睐 · 眄睐 · 青睐 · 善睐 · 旁睐 · 眷睐 · 角睐 · 转睐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlài
Hán Việtlãi
Quảng Đôngloi6
Chú âmㄌㄞˋ
Hán ngữ Trung cổlaih
Phản thiết洛代切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 睞
  • Thiều Chửu Liếc mắt. Trông coi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睐 瞳仁不正 睐,目瞳子不正也。从目,来声。--《说文》 睐 旁视,斜视 明眸善睐。--曹植《洛神赋》。李善注睐,旁视也。” 眺望 极目睐左阁,回顾眺右狭。--南朝宋·谢灵运《登上戍石鼓山》 睐(瞐)lài看,向旁边看眄~。青~(对人的喜欢或重视)。

Eng

  • CC-CEDICT to glance|to look askance at

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤洛代切,音賚。【說文】目童子不正也。【六書故】遊眺也。【廣韻】傍視也。【𨻰思王·洛神賦】明眸善睞。【南史·梁𥳑文帝紀】眄睞則目光燭人。 又【正字通】盼睞眷顧貌。 又【集韻】郞才切,賚平聲。目偏也。 又【梵書】譌作睞,非。

Thuyết Văn

目童子不正也。 从目。來聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

目精注人故从來。屈賦所謂目成也。洛神賦。明眸善睞。李曰。睞、旁視。 洛代切。一部。

【睞】 (lãi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 來 (lai) Phiên thiết: Lạc đại thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 代 (đại) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) đồng (Trẻ thơ. Mười lăm tu) tử (Con. Bất luận trai g) bất (Chẳng. Như {bấ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 睐 · 睐 · 睞 · 睐 · 睞