睪
dịch
Hán Việt: dịch · Pinyin: gāo
Tổng quan
do thám
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gāo |
|---|---|
| Hán Việt | dịch |
| Quảng Đông | jik6 |
| Nhật Bản | UKAGAIMERU |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jek |
| Phản thiết | 昵輒切 |
| Thanh mẫu | 娘 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rình, dòm, nom. Cùng nghĩa với chữ {trạch} [澤].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「睪丸」條。 [形] 高大。同「皋」。《列子.天瑞》:「望其壙,睪如也。」
Eng
- CC-CEDICT to spy out
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𥇝【唐韻】羊益切【集韻】【韻會】【正韻】夷益切,𠀤音亦。【說文】伺視也。令吏將目捕罪人也。 又【字彙】引也,給也。 又【玉篇】睪睪,生也,樂也,好也。 又【廣韻】引繪貌。 又睪黍,山名。【戰國策】睪黍,梁父之隂。 又【六書本義】與懌繹同。 又【廣韻】尼輒切【集韻】昵輒切,𠀤音聶。亦伺視也。 又【正韻】直格切,音宅。與澤同。【荀子·正論篇】側載睪芷以養鼻。【註】睪芷,香草也。或曰睪,當爲澤,澤蘭也。 又【正韻】擇,亦作睪。 又【集韻】都故切,音妒。敗也。與殬斁通。【說文】本作𥇝。从橫目,从㚔。殬原字从歺。
Thuyết Văn
司視也。 从目。 从㚔。 今吏將目捕辠人也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
司者、今之伺字。廣韵作伺。 各本作从橫目。今依廣韵昔韵。眾、蜀、蠲篆下皆但言从目。 㑹意字。㚔者、罪也。羊益切。古音在五部。今隷作睪。凡从睪之字同。 今各本譌令。今正。此以漢制明之故曰今。漢之吏人攜帶眼目捕罪人。如虞詡令能縫者傭作賊衣。以采線縫賊裾。有出市里者、吏輒禽之。是也。辠各本作罪。今依廣韵。
【睪】 (dịch) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 目 (mục (Con mắt.)) + 㚔 (ợ) Phiên thiết: Dương ích thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 益 (ích) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ti (Chủ. Mỗi chức quan c) thị (Nhìn kĩ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 睾 · 䁺 · 𥇝 · 𥇡 · 𦎝 · 睾 · 𠬤