瞄準手

miểu chuẩn thủ

Hán Việt: miểu chuẩn thủ

Tổng quan

người đặt, người gài (bẫy), lớp, (địa lý,ddịa chất) tầng đất, địa tầng, cành chiết, mái đẻ (trứng), (số nhiều) dải lúa bị rạp, đầm nuôi trai, sắp từng lớp, sắp từng tầng, chiết cành, ngả, ngả rạp xuống (lúa)

Cấu tạo: (miểu) + (chuẩn) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đặt, người gài (bẫy), lớp, (địa lý,ddịa chất) tầng đất, địa tầng, cành chiết, mái đẻ (trứng), (số nhiều) dải lúa bị rạp, đầm nuôi trai, sắp từng lớp, sắp từng tầng, chiết cành, ngả, ngả rạp xuống (lúa)

Eng

  • Cihui 瞄準手 iáozhǔnshǒu n. pointer M:ge/¹míng/²wèi