pín tần

Hán Việt: tần · Pinyin: pín

Tổng quan

trừng mắt giận dữ mở to mắt vì giận phương ngữ của 顰 颦, cau mày nhíu mày

矉頞 · 矉頾 · 效矉 · 深矉蹙頞 · 深矉蹙頾 · 深矉蹙額 · 深矉蹙额

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpín
Hán Việttần
Quảng Đôngpan4
Nhật BảnNIRAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổpjin
Phản thiết𤰞民切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trợn mắt. Tức giận cau trán lại.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.因恨而瞪眼張目。《說文解字.目部》:「矉,恨張目也。」 2.皺眉。同「顰」。《莊子.天運》:「故西施病心而矉其里,其里之醜人,見而美之。」唐.李白〈效古〉詩二首之二:「娥眉不可妒,況乃效其矉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矉pín 1.恨而张目。 2.通"颦"。皱眉。

Eng

  • CC-CEDICT to glare angrily|to open the eyes with anger|variant of 顰|颦, to scowl|to knit the brows

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】符眞切【集韻】【正韻】毗賓切,𠀤音頻。【說文】恨張目也。引《詩》:國步斯矉。今詩作頻。 又【正字通】與顰通。心恨額蹙也。【莊子·天運篇】西施病心,而矉其里。 又【廣韻】必鄰切【集韻】𤰞民切,𠀤音賓。義同。

Thuyết Văn

恨張目也。从目。賓聲。 詩曰。國歩斯矉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

符眞切。十二部。 大雅文。毛詩作頻云頻、急也。鄭云。頻猶比也。哀哉國家之政。行此禍害比比然。頻字絕非假借。此作矉者、葢三家詩。許偁毛而不廢三家也。又按通俗文蹙頞曰矉。矉者、顰之假借。

【矉】(tần) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 賓 (tân) Phiên thiết: 符眞切 → bùa + chân Nghĩa: 恨張mục (mắt) vậy。 từ mục (mắt)。賓 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。國歩斯矉。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𭿬 · 𪾸