quáng

Hán Việt: quáng

Tổng quan

mỏ khoáng mỏ quặng quặng biến thể của 礦 矿[kuang4]

矿业 · 矿主 · 矿井 · 矿产 · 矿体 · 矿化 · 矿区 · 矿场

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǒng
Hán Việtquáng
Quảng Đôngkong3
Chú âmㄎㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkruangx

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 礦
  • Thiều Chửu Quặng mỏ. Phàm vật gì lấy ở mỏ ra đều gọi là {quáng}, cũng dùng như chữ [鑛]. $ Ta quen đọc là {khoáng}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矿 (形声。从石,广声。本义矿产,矿物) 同本义 其下则金矿丹砾。--晋·郭璞《江赋》 又如铁矿;矿田;矿丁(旧时对矿工的称呼);矿夫(即矿兵);矿屯(用驻军开采矿产以节省国家开支的一种措施);矿主(旧时占有矿山和开矿生产手段的资本家);矿务(采矿事务) 开采矿物的场所或单位 石针,古代的一种医疗工具 汤剂不可理,矿艾不可攻。--皮日休《祀虐疠文》 矿(祐、鑛)kuàng ⒈蕴藏在地层中可供开采使用的自然资源铁~。煤~。金~。油~。气~。采~。 ⒉开采矿物的场所~山。~井。 ⒊特指矿石黄铁~。

Eng

  • CC-CEDICT mineral deposit; ore deposit|ore|a mine
  • CC-CEDICT variant of 礦|矿[kuang4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同磺。【周禮·地官·卝人註】卝之言礦也。金玉未成器曰礦。【郭璞·江賦】其下則金礦丹礫。 又谷名。【水經注】倚亳川水,出北山礦谷。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 丱 · 卝 · 鋛 · 鑛 · 𥐫 · 𥒩 · 𨥑 · 𨥥 · 𨨭 · 𮀑 · 丱 · 卝