tóng đồng

Hán Việt: đồng · Pinyin: tóng

Tổng quan

biến thể của 洞[dong4] hang nghiền

硐室 · 硐产 · 硐產 · 硐砂 · 硐長 · 硐长 · 矿硐 · 礦硐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintóng
Hán Việtđồng
Quảng Đôngdung6
Chú âmㄉㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổdung
Phản thiết徒紅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Âm {đồng}. Nghĩa như chữ [磨]. Âm {động}. Cũng như [洞] hoặc [峒].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 硐--通洞”、峒”。用于山洞、窑洞 硐子 硐tóng 1.石磨。 硐dòng 1.山洞。 2.矿坑。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 洞[dong4]|cave|pit
  • CC-CEDICT grind

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】徒紅切【集韻】徒東切,𠀤音同。【博雅】磨也。 又【集韻】杜孔切,音眮。【馬融·長笛賦】鏓硐隤墜。【註】硐,動上聲。鏓硐,謂以刀通竹節爲笛也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 硧 · 硧