碍

àingạiNôm ngái

Hán Việt: ngại · Pinyin: ài · Nôm: ngái

Tổng quan

Trở ngại. Như quan ngại [關礙] ngăn trở

碍事 · 碍于 · 碍口 · 碍手 · 碍眼 · 碍脚 · 碍难 · 碍胃口

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinài
Hán Việtngại
Âm Nômngái
Quảng Đôngngoi6
Nhật BảnSAMATAGERU
Hàn Quốc애
Chú âmㄞˋ
Hán ngữ Trung cổngaih
Phản thiết牛代切
Thanh mẫu疑
Vận代
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ ngại [礙]. Giản thể của chữ [礙]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ngái ngái ngủ, ngai ngái [Eng: half-asleep]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngại trở ngại [Eng: barrier; hindrance]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngáy lo ngay ngáy [Eng: to worry; to be anxious/uneasy/concerned]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngái Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「礙」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碍 (形声。从石,疑声。本义妨碍,阻挡) 同本义。 碍,止也。--《说文》 限至曰碍。--《通俗文》 孰能碍之。--《列子·力命》。注止也。” 碍诸以礼乐。--《法言·问道》。注限也。” 直视无碍--吴均《与朱元思书》 咱们别在这里碍手碍脚的--《红楼梦》。 又如碍手碍脚 妨碍别人做事,使人感到不方便; 障碍(挡住道路,使不能顺利通过; 也指阻挡物); 碍着脸(难为情,怕伤情面) 遮蔽; 掩盖 云雾不祂其视。--《列子·黄帝》 四角碍白日,七层摩苍穹。--岑参《与高适薛据同登慈恩寺》 妨害,阻挡~事。阻~。

Eng

  • CC-CEDICT to hinder, to obstruct, to block

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五漑切【集韻】【韻會】牛代切,𠀤音硋。或作硋。通作閡。南史引浮屠書作㝵。【說文】止也。又距也,妨也,阻也,𨹎也。【揚子·法言】聖人之治天下,礙諸以禮樂。 又【集韻】魚其切,音疑。礙𥗫,靑石。 又叶魚記切,音詣。【蘇轍·嶽下詩】山林無不容,疲苶坐自礙,自知俗緣深,畢老收闤闠。闠,求位切。

Thuyết Văn

止也。 从石。疑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

列子黃帝篇作硋。 五漑切。古音在一部。

【礙】 (ngại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) , Thanh phù (聲符): 疑 (nghi) Phiên thiết: Ngũ cái thiết Thượng tự: 五 (ngũ) , Hạ tự: 漑 (cái) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngại (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa:…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 硋 · 碍 · 㕌 · 㝵 · 𥃷 · 硋 · 碍 · 礙 · 碍 · 礙 · 㝵 · 碍