thích

Hán Việt: thích · Pinyin:

Tổng quan

băng tích đá trong vùng nước cạn

冰碛 · 沙碛 · 碛北 · 碛卤 · 碛历 · 碛尾 · 碛日 · 碛月

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthích
Quảng Đôngzik1
Chú âmㄑㄧˋ
Hán ngữ Trung cổchiek
Phản thiết七迹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 磧
  • Thiều Chửu Bãi sa mạc, cát đùn cao làm mắc lối đi gọi là {thích}. Cát đá nổi trong chỗ nước nông.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碛 浅水中的沙石;沙石浅滩 碛,水渚有石者。--《说文》 碛,水中沙也。--《三苍》 吴越谓之濑,中国谓之碛。--《汉书·元帝纪》注 玩其碛砾而不窥玉渊者。--左思《吴都赋》 又如碛沙(水中沙堆);碛砾(浅水中的沙石;沙石浅滩);碛路(多沙石的道路);碛块(沙石) 沙漠 碛qì ⒈水中的沙堆。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) moraine; rocks in shallow water

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤七迹切,音皵。【說文】水陼有石者。【水經注】佷子潭有石磧州,長六十丈,廣十八丈。【司馬相如·上林賦】下磧歷之坻。【註】磧歷,淺水中沙石也。【韻會】吳楚謂之瀨,中國謂之磧。 又沙漠亦曰磧。【杜甫·送人從軍詩】今君渡沙磧,絫月斷人烟。【正字通】或讀戚責二音,義同。

Thuyết Văn

水陼有石者。 从石。責聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

陼丘、水中高者也。三蒼曰。磧、水中沙堆也。吳都賦劉注曰。磧礫、淺水見沙石之皃。 七迹切。十六部。

【磧】 (thích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 責 (trách) Phiên thiết: Thất tích thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 迹 (tích) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) chử (*) hữu (Có.) thạch (Đá.) là

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 碛 · 碛 · 磧 · 碛 · 磧