磷火

lín huǒlân hỏa

Hán Việt: lân hỏa · Pinyin: lín huǒ

Tổng quan

sự lân quang

新华 · Tân Hoa Đại lục

磷化氢燃烧时的火焰。人和动物的尸体腐烂时分解出磷化氢,并自动燃烧。夜间在野地里有时看到的白色带蓝绿色火焰就是磷火。俗称鬼火。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

化學元素磷的燃點較低,在空氣中極易自燃,閃現暗綠色低溫的火焰,所以稱為「磷火」。由於常見於夜晚野地墳間,所以民間也稱為「鬼火」。如:「屍體的骨骸分解出來的磷化氫在空氣中易自燃,所以磷火常見於墓地。」。也稱為「燐火」。

Cấu tạo: 磷 (lân) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lân hỏa
  • VietPhrases lửa lân tinh
  • Tần suất từ chất cháy (người Hy lạp xưa dùng để đốt tàu địch), lan rất nhanh (tin đồn); sự lân quang; lửa lân tinh
  • Biên soạn 磷火 línhuǒ n. will-o'-the-wisp; phosphorescent light

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 化學元素磷的燃點較低,在空氣中極易自燃,閃現暗綠色低溫的火焰,所以稱為「磷火」。由於常見於夜晚野地墳間,所以民間也稱為「鬼火」。如:「屍體的骨骸分解出來的磷化氫在空氣中易自燃,所以磷火常見於墓地。」。也稱為「燐火」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磷化氢燃烧时的火焰。人和动物的尸体腐烂时分解出磷化氢,并自动燃烧。夜间在野地里有时看到的白色带蓝绿色火焰就是磷火。俗称鬼火。

Eng

  • Cihui phosphorescence
  • Tần suất từ 磷火 línhuǒ n. will-o'-the-wisp; phosphorescent light

Đức

  • Handedict Phosphoreszenz

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鬼火