湛祐

trạm hữu

Hán Việt: trạm hữu

Tổng quan

TRẠM HỰU (1645-1710) Thiền sư Cao Ly, họ Kim, tự Thiên Phu. Sau khi thọ giới sang nhà Thanh (Trung Quốc) tham học với Thiền sư Thiên Thọ Bản Thực mà đắc pháp, đời thứ 37 hệ Nam Nhạc. Trụ trì chùa Quản

Cấu tạo: 湛 (trạm) + 祐 (hữu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1645-1710) Thiền sư Cao Ly, họ Kim, tự Thiên Phu
  • Nguồn khác Sau khi thọ giới sang nhà Thanh (Trung Quốc) tham học với Thiền sư Thiên Thọ Bản Thực mà đắc pháp, đời thứ 37 hệ Nam Nhạc
  • Nguồn khác Trụ trì chùa Quảng Tế, Bắc Kinh
  • Nguồn khác Tác phẩm: Quảng Tế Tự chí

Từ liên quan

Gần nghĩa

湛寂 · 湛恩 · 湛江 · 湛河 · 湛清 · 湛湛 · 湛然 · 湛蓝