懷祐

hoài hữu

Hán Việt: hoài hữu

Tổng quan

HOÀI HỮU (? - ?) Thiền sư đời Đường, người xứ Tuyền Châu, nối pháp Thiền sư Thạch Sương Khánh Chư. Sư trụ chùa Thê Hiền ở Lô Sơn. Thụy hiệu “Huyền Ngộ Thiền sư”

Cấu tạo: 怀 (hoài) + 祐 (hữu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (? - ?) Thiền sư đời Đường, người xứ Tuyền Châu, nối pháp Thiền sư Thạch Sương Khánh Chư
  • Nguồn khác Sư trụ chùa Thê Hiền ở Lô Sơn
  • Nguồn khác Thụy hiệu “Huyền Ngộ Thiền sư”

Từ liên quan

Gần nghĩa

怀中 · 怀乡 · 怀仁 · 怀化 · 怀古 · 怀妊 · 怀孕 · 怀宁