phù

Hán Việt: phù · Pinyin:

Tổng quan

vỏ trấu lớp ngoài của hạt thóc

内稃 · 外稃 · 熬稃 · 麦稃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphù
Quảng Đôngfau4
Nhật BảnMOMIGARA
Chú âmㄈㄨˉ
Hán ngữ Trung cổphyo
Phản thiết芳無切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trấu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.穀殼。《廣韻.平聲.虞韻》:「稃,穀皮。」《水滸傳》第二五回:「我前日要糴些麥稃,一地裡沒糴處。」 2.禾本科植物子房基部的小鱗片,為花冠退化變形而成。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稃 谷壳,粗糠 拈粉团栾意,熬稃膈膊声。--范成大《上元纪吴下节物》 又如麦稃 稃 fū稻、麦等植物包在花外面的苞片,一般是两片,外面的一片叫外~。内面的一片叫内~。

Eng

  • CC-CEDICT husk|outside shell of grain

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤芳無切,音敷。【說文】𥢶也。【徐曰】稃卽米殻。草木之華房爲柎,麥之皮爲麩,音義皆同。【廣韻】穀皮也。 又【集韻】房尤切,音浮。義同。或作粰。亦作𥞂𥹃。

Thuyết Văn

𥢶也。 从禾。孚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小徐本此篆與秠篆相屬。古本也。玉篇次苐正同。自淺人不知秠解而改竄之。乃又移易篆之次第矣。甫田箋曰。方、房也。謂孚甲始生而未合時也。古借孚爲稃。 芳無切。古音在三部。

【稃】 (phù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 孚 (phu) Phiên thiết: Phương vô thiết Thượng tự: 芳 (phương) | Hạ tự: 無 (vô) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' Suy luận: phô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𥢶 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 粰 · 䄮 · 𥞂 · 𥹃 · 粰