稊

tíđềNôm đế

Hán Việt: đề · Pinyin: tí · Nôm: đế

Tổng quan

Cỏ đề, trong có hạt gạo nhỏ. Trang Tử [莊子] : Kế trung quốc chi tại hải nội, bất tự đề mễ chi tại đại thương hồ [計中國之在海內,不似稊米之在大倉乎] (Thu thủy [秋水]) kể Trung qu…

稗稊 · 太仓稊米 · 枯杨生稊 · 稊田 · 稊秕 · 稊稗 · 稊米 · 稊气钱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintí
Hán Việtđề
Âm Nômđế
Quảng Đôngtaai4
Nhật BảnINUBIE
Hàn Quốc제
Chú âmㄊㄧˊ
Hán ngữ Trung cổde
Phản thiết田黎切
Thanh mẫu定
Vận齊
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ đề, trong có hạt gạo nhỏ. Trang Tử [莊子] : Kế trung quốc chi tại hải nội, bất tự đề mễ chi tại đại thương hồ [計中國之在海內,不似稊米之在大倉乎] (Thu thủy [秋水]) kể Trung quốc ở trong bốn bể, chẳng cũng giống hạt gạo ở trong kho lớn sao ? (ý nói rất nhỏ mà không đủ số, có lẽ là hạt kê)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種實如小米,形似稗的野草。元.曾瑞〈哨遍.人性善皆由天命套.么〉:「把閑花野草都鋤淨,尚又怕稊稗交生。」 2.楊柳樹重新長出的枝葉。《易經.大過卦.九二》:「枯楊生稊。」唐.李白〈雉朝飛〉詩:「枯楊枯楊爾生稊,我獨七十而孤棲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稊tí 1.草名。形似稗,结实如小米。 2.植物的嫩芽。特指杨柳的新生枝叶。

Eng

  • CC-CEDICT grass, tares

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】杜奚切【集韻】【韻會】田黎切【正韻】杜兮切,𠀤音題。【說文】本作蕛。蕛苵也。从艸,稊聲。【郭璞曰】似𥟑,布地生穢草也。今文作稊。【爾雅翼】稊有米而細。【莊子·秋水篇】稊米之在太倉。【註】稊米,小米。李云:草也,似𥟑。 又通作荑。【易·大過】枯楊生稊。【王弼註】楊之秀也。【鄭註】作荑,木更生也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䄺 · 䅠 · 𥝼 · 䄺