稼穡

jià sè giá sắc

Hán Việt: giá sắc · Pinyin: jià sè

Tổng quan

(văn học) gieo và gặt | công việc đồng áng

Cấu tạo: (giá) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) gieo và gặt | công việc đồng áng
  • Cihui giá sắc giá sắc ☆Trồng lúa và gặt lúa, chỉ việc nhà nông. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Nhận giá sắc xét dân phong cần noạ«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 播種與收穀。為農事的總稱。《孟子.滕文公上》:「后稷教民稼穡、樹藝五穀,五穀熟而民人育。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「我當初實是不知稼穡,被人鼓舞,朝歌暮樂,耗了家私。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 种植和收割,泛指农业劳动:~艰难。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) sowing and reaping|farm work
  • Cihui (literary) sowing and reaping; farm work

ja

  • JMdict planting and harvesting|farming

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

农事