稼穑

jià sègiá sắc

Hán Việt: giá sắc · Pinyin: jià sè

Tổng quan

書 việc đồng áng

新华 · Tân Hoa Đại lục

种植和收割,泛指农业劳动:~艰难。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

播種與收穀。為農事的總稱。《孟子.滕文公上》:「后稷教民稼穡、樹藝五穀,五穀熟而民人育。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「我當初實是不知稼穡,被人鼓舞,朝歌暮樂,耗了家私。」

Cấu tạo: 稼 (giá) + 穡 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ việc đồng áng
  • Biên soạn 稼穡 iàsè n. <wr.> sowing and reaping; farming; farm work

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 播種與收穀。為農事的總稱。《孟子.滕文公上》:「后稷教民稼穡、樹藝五穀,五穀熟而民人育。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「我當初實是不知稼穡,被人鼓舞,朝歌暮樂,耗了家私。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 种植和收割,泛指农业劳动:~艰难。

Eng

  • JMdict planting and harvesting
  • JMdict farming
  • Cihui (literary) sowing and reaping; farm work
  • Tần suất từ 稼穡 iàsè n. <wr.> sowing and reaping; farming; farm work

ja

  • JMdict 稼穡(かしょく)

other

  • Nguồn khác Trồng lúa và gặt lúa, chỉ việc nhà nông
  • Nguồn khác »Nhận giá sắc xét dân phong cần noạ«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

农事