穠
nùng
Hán Việt: nùng · Pinyin: nóng
Tổng quan
cây cối tươi tốt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nóng |
|---|---|
| Hán Việt | nùng |
| Quảng Đông | jung4 |
| Nhật Bản | SHIGERU |
| Hàn Quốc | 농 |
| Chú âm | ㄒㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njyung |
| Phản thiết | 而容切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hoa cỏ rậm rạp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.花木繁盛。如:「穠華」。宋.陸游〈湖上今歲遊人頗盛戲作〉詩四首之一:「龍船看罷日平西,柳闇花穠步步迷。」《西遊記》第八○回:「削壁懸崖峻,薜蘿草木穠。」 2.豔麗、華麗。唐.元稹〈山枇杷〉詩:「穠姿秀色人皆愛,怨媚羞容我偏別。」《紅樓夢》第七八回:「穠歌豔舞不成歡,列陣挽戈為自得。」 3.肥美、豐滿。如:「穠纖合度」。唐.陳鴻《長恨傳》:「鬢髮膩理,纖穠中度,舉止閑冶,如漢武帝李夫人。」
Eng
- CC-CEDICT lush flora
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】女容切【集韻】【韻會】尼容切,𠀤音醲。華木稠多貌。【詩·召南】何彼穠矣。【傳】穠猶戎戎也。 又【廣韻】而容切【集韻】如容切,𠀤音茸。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 秾 · 秾