dàn đạm

Hán Việt: đạm · Pinyin: dàn

Tổng quan

hầm hang

窞處 · 窞阱 · 坎窞 · 嵌窞 · 玄窞 · 窪窞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàn
Hán Việtđạm
Quảng Đôngdaam6
Mân Namthām
Nhật BảnANA
Chú âmㄉㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdomx
Baxter-Sagartrˤomʔ
Hán ngữ Thượng cổrˤomʔ
Phản thiết徒感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái hố sâu. Cũng đọc là chữ {nảm}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nom nom theo [Eng: to see]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 深洞。《易經.坎卦.初六》:「習坎,入于坎窞,凶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 窞dàn 1.小而深的坑。

Eng

  • CC-CEDICT pit|cave

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒感切,音萏。【說文】坎中小坎也。一曰旁入也。【易·坎卦】習坎入于坎窞。【註】最處坎底,入坎窞者。【馬融·長笛賦】𡺫窞巖𥨍。 又【集韻】盧感切,婪上聲。義同。或作欿。

Thuyết Văn

坎中㪅有坎也。 从穴臽。臽亦聲。 易曰。入于坎窞。一曰旁入也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作坎中小坎。今依易釋文訂。易坎初六曰。入於坎窞。虞翻曰。坎中小穴稱窞。釋文引說文。坎中更有坎也。字林。坎中小坎也。然則今文爲後人以呂改許明矣。 徒感切。八部。 干寶釋易正用旁入之義。

【窞】 (đạm ⟨nảm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴臽 (huyệt + hãm) | Thanh phù (聲符): 臽亦 (hãm) Phiên thiết: Đồ cảm thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạm (âm hệ: 0…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥦇 · 𥧹