jiǎn kiển

Hán Việt: kiển · Pinyin: jiǎn

Tổng quan

ống dẫn nước bằng tre ống nước làm từ tre

笕嘴 · 笕桥 · 笕水 · 石笕 · 竹笕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎn
Hán Việtkiển
Quảng Đônggaan2
Chú âmㄐㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkenx
Phản thiết吉典切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của [筧].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笕 引水的长竹管,安在檐下或田间 家家争调水,曲笕引修竹。--黄遵宪《游箱根》 又如笕水(用连接的长竹管引来的水) 笕jiǎn田间引水的长竹管,又指屋檐上承接雨水的长竹管。

Eng

  • CC-CEDICT bamboo conduit|water pipe of bamboo

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】古典切【集韻】吉典切,𠀤音繭。以竹通水也。【白居易·石函記】錢塘湖北有石函,南有筧,放水漑田,若諸小筧,非灌田時,𠀤須封閉築塞。其筧之南,舊有闕岸,若水暴漲於石函,南筧洩之,隄防潰也。 又【類篇】胡典切【篇海】讀如現。竹名。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 梘 · 梘 · 笕 · 笕 · 筧 · 笕 · 筧