笘
thiêm
Hán Việt: thiêm · Pinyin: shān
Tổng quan
xờm bờm xờm [Eng: shaggy]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shān |
|---|---|
| Hán Việt | thiêm |
| Quảng Đông | sim1 |
| Nhật Bản | MUCHI |
| Hàn Quốc | 점 |
| Hán ngữ Trung cổ | tep |
| Phản thiết | 處占切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tấm ván bằng tre để trẻ con tập viết thời xưa.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đệm đệm đàn; đệm giường; vòng đệm [Eng: to accompany; buffer; washer]
- Bảng Tra Chữ Nôm xờm bờm xờm [Eng: shaggy]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chòm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chòm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代童子學習書法所用的板子,通常以竹製而成。《說文解字.竹部》:「笘,折竹箠也。……潁川人名小兒所書寫為笘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 笘shān 1.古代孩童习字的竹片。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】失廉切【集韻】詩廉切,𠀤音苫。【說文】折竹箠也。 又潁川人名小兒所書寫爲笘。 又【集韻】七甘切。又【集韻】【類篇】𠀤處占切,音襜。義𠀤同。 又【廣韻】丁協切【集韻】託協切,𠀤音帖。𥳑也。 又【集韻】的協切,音𧚥。笘𥷗,䉉也。
Thuyết Văn
折竹箠也。 从竹。占聲。 潁川人名小兒所書寫爲笘。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
折竹爲箠。箠之便易者也。 失廉切。七部。按篇、韵丁頰切爲是。失廉誤也。 此別一義。籥下曰。書僮竹笘也。用此義。廣雅。笘、䉉也。
【笘】 (thiêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: Thất liêm thiết Thượng tự: 失 (thất) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: thiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chiết (Gẫy) trúc (Cây trúc) chủy (Cái roi đánh ngựa.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư