有脚经笥

hữu cước kinh tứ

Hán Việt: hữu cước kinh tứ

Tổng quan

hữu cước kinh tứ (人名)宋僧傳十六曰:「後唐貞峻,時稱有腳經笥。聽俱舍論,隨講誦頌,八品六百行。」☸

Cấu tạo: (hữu) + (cước) + (kinh) + (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hữu cước kinh tứ (人名)宋僧傳十六曰:「後唐貞峻,時稱有腳經笥。聽俱舍論,隨講誦頌,八品六百行。」☸