筚
tất
Hán Việt: tất
Tổng quan
liễu gai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | tất |
| Quảng Đông | bat1 |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjit |
| Baxter-Sagart | pi[t] |
| Hán ngữ Thượng cổ | pi[t] |
| Phản thiết | 𤰞吉切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 篳
- Thiều Chửu Nan tre, các loài tre nứa cành cây dùng đan đồ được đều gọi là {tất}. Như {tất môn} [篳門] cửa phên, {tất lộ} [篳路] xe đan bằng tre.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筚 (形声。从竹,毕声。本义用竹子编成的篱笆) 同本义 筚,藩落也。--《说文》 筚,篱也。--《广雅》 筚门圭窦之人。--《左传·襄公十年》。注柴门也。” 又如筚门(荆竹编成的门。又称柴门。常用以喻指贫户居室);筚路(柴车。多以荆竹编织,简陋无饰) 泛指用竹子、荆条等织成的器物 筚路蓝缕,以启山林。--《左传》 筚路蓝缕 筚路蓝缕,以启山林。--《左传》 筚门圭窦 筚 bì用荆条等编织的篱笆或其它遮挡物。 【筚路蓝缕】驾驶柴车,穿着破烂衣服。形容创业的艰难。筚路柴车。蓝缕破衣服。
Eng
- CC-CEDICT wicker
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】𤰞吉切【集韻】【韻會】【正韻】壁吉切,𠀤音畢。【說文】籓落也。【禮·儒行】篳門圭窬。【註】篳門,荆竹織門也。 又柴車。【左傳·宣十二年】篳路藍縷,以啓山林。【註】篳路,柴車。 又【集韻】必至切,音畀。義同。【集韻】通作蓽。
Thuyết Văn
藩落也。 从竹。畢聲。 春秋傳曰。篳門圭窬。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
藩落猶俗云籬落也。篳之言蔽也。 卑吉切。十二部。 見襄十年左傳。杜曰。篳門、柴門。廣韵曰。織荆門也。
【篳】(tất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 畢 (tất) Phiên thiết: 卑吉切 → ti + cát Nghĩa: 藩落 vậy。 từ 竹。畢 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。篳門圭窬。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蓽 · 𥴂 · 筚 · 蓽 · 筚 · 篳 · 筚 · 篳