thác

Hán Việt: thác

Tổng quan

vỏ bọc quanh các đốt tre

箨冠 · 箨笋 · 箨粉 · 箨质 · 箨龙 · 箨龙衣 · 卷箨 · 扫箨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuò
Hán Việtthác
Quảng Đôngtok3
Chú âmㄊㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổthak
Phản thiết他各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 籜
  • Thiều Chửu Cật tre, mo nang (bẹ măng).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 箨 (形声。从竹,择声。本义竹皮、笋壳) 同本义 启陨箨以艺粟菽。--明·刘基《诚意伯刘文成公文集》 又如新笋初脱之箨 箨(粁)tuò竹笋一层一层的外皮。

Eng

  • CC-CEDICT sheath around joints of bamboo

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【正韻】他各切【集韻】【韻會】闥各切,𠀤音託。【類篇】竹皮也。【謝靈運詩】初篁苞綠籜。【註】籜,竹皮也。 又草名。【山海經】甘棗之山,其下有草,葵本而杏葉,黃花而莢實,名曰籜。可以已瞢。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 𥷐 · 𥷘 · 箨 · 箨 · 籜 · 箨 · 籜