địch

Hán Việt: địch · Pinyin:

Tổng quan

sáo

竖篴 · 竹篴 · 腰篴 · 豎篴 · 邻篴 · 鄰篴 · 龍篴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđịch
Quảng Đôngdek6
Nhật BảnHUE
Chú âmㄉㄧˊ
Hán ngữ Trung cổdek
Baxter-Sagartlˤiwk
Hán ngữ Thượng cổlˤiwk
Phản thiết亭歷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngày xưa dùng như chữ {địch} [笛].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 篴dí 1.管乐器名。

Eng

  • CC-CEDICT flute

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】徒歷切【集韻】亭歷切,𠀤音狄。【說文】七孔筩也。【周禮·春官】笙師掌敎龡竽、笙、塤、籥、簫、箎、篴、管,舂牘應雅,以敎祴樂。【疏】杜子春讀篴爲蕩滌之滌,云今時所吹五空竹篴。【釋名】篴,滌也,其聲滌滌然也。通作笛。 又【廣韻】直六切,音逐。竹名。 考證:〔【周禮·春官】笙師掌敎龡竽笙塤籥簫篴管,春牘應雅,以敎械樂。〕 謹照原文簫下增箎字。械樂改祴樂。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𥳤 · 𥴦 · 笛 · 笛