phủ

Hán Việt: phủ · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái bát đựng xôi Tư thình 粢盛 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 黍稷圜器也。 Thử tắc hoàn khí dã. (Đồ đựng gạo nếp tẻ hình tròn) [Quảng vận 廣韻] 簠簋,祭器。 Phủ quỹ, tế khí. (Phủ quỹ [cái bình đựng xôi cúng], đồ để dâng khi tế lễ) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𠤱𦻌 [Tập vận 集韻] 匪父切 Phỉ phụ thiết [Chính vận 正韻] 斐古切,音甫。 Phỉ cổ thiết, âm Phủ. 【Bộ】Trúc竹

簠簋 · 簠粱 · 簠簋不修 · 簠簋不脩 · 簠簋不飭 · 簠簋不飾 · 簠簋不饬 · 簠簋不饰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphủ
Quảng Đôngfu2
Nhật BảnFU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˇ
Hán ngữ Trung cổphyoh
Baxter-Sagartp(r)aʔ
Hán ngữ Thượng cổp(r)aʔ
Phản thiết匪父切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Phủ quỹ} [簠簋] cái bình đựng xôi xúng. Tục cũng gọi cái bát đựng đồ ăn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代祭祀宴饗時,用來盛稻粱、黍稷的器具。《周禮.地官.舍人》:「凡祭祀,共簠簋實之陳之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 簠 fǔ〈古〉祭祀时盛食物的方形器具,有耳和盖。

Eng

  • CC-CEDICT basket used in state worship

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠤱、𦻌【集韻】匪父切【正韻】斐古切,𠀤音甫。【說文】黍稷圜器也。【廣韻】簠簋,祭器。【詩·秦風】《釋文》外方內圓曰簠,用貯稻粱,容一斗二升。【論語註】周曰簠簋,宗廟盛黍稷之器。【儀禮·聘禮】兩簠繼之粱在北。 又【廣韻】甫無切【集韻】風無切【正韻】芳無切,𠀤音膚。義同。 又【集韻】蓬逋切,音蒲。義同。 又【集韻】【韻會】芳遇切【正韻】芳故切,𠀤音赴。義同。 考證:〔【詩·秦風傳】外方內圓曰簠。〕 謹按所引係釋文語,謹將傳改爲釋文。

Thuyết Văn

黍稷圜器也。 从竹皿。甫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

簠盛稻粱。見公食大夫禮經文。云左擁簠粱是也。此云黍稷者。統言則不別也。如毛傳云四簋黍稷稻粱。亦是統言。云圜器。與鄭云方器互異。 方矩切。五部。

【簠】(phủ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹皿 (trúc + mãnh) | Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: 方矩切 → phương + củ Nghĩa: 黍稷圜器 vậy。 từ 竹皿。甫 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 盙 · 𠤱 · 𠤳 · 𦻌 · 𧁔 · 盙 · 盙