搖籃

yáo lándiêu lam

Hán Việt: diêu lam · Pinyin: yáo lán

Tổng quan

* 名; nôi (ru bé ngủ).; cái nôi; chiếc nôi (nơi khởi thuỷ của phong trào, văn hoá hoặc hoàn cảnh cuộc sống của một thời đại). Tỉnh Cương Sơn là chiếc nôi của Cách Mạng. 黃河流域是中國古代文化的搖籃. lưu vực sông Hoàng Hà là chiếc nôi của nền văn hoá cổ đại Trung Quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

可摇动的婴儿卧具。常用以比喻事物的发源地延安是中国革命的摇篮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.嬰兒的睡具。形狀似籃子,可左右搖動,使之入睡。也稱為「搖車」。 2.比喻發源地或培育的場所。如:「空軍官校是培育我國空軍飛行員的搖籃。」

Cấu tạo: 搖 (diêu) + 籃 (lam)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cái nôi; nôi có mui bằng mây đan; xe đẩy có mui bằng mây đan cái nôi, (nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi, (hàng hải) giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa), cái khung gạt (ở cái hái lớn, thùng đãi vàng, giá để ống nghe (của máy điện thoại), từ khi còn nằm nôi, từ khi mới lọt lòng, (thơ ca) biển cả, (thông tục) tìm hiểu (lấy) người trẻ hơn mình; già còn thích chơi trống bỏi, đặt (đứa trẻ) vào nôi; bế ẵm nâng niu bế đứa trẻ trong tay, đặt (tàu) vào giá (để đóng hoặc sửa chữa), cắt (lúa...) bằng hái có khung gạt, đãi (quặng vàng) sự đặt vào nôi; sự bế ẵm, sự nâng niu, sự đặt vào…
  • Biên soạn 1. cradle M:ge/²zhī 2. place of origin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嬰兒的睡具。形狀似籃子,可左右搖動,使之入睡。也稱為「搖車」。 2.比喻發源地或培育的場所。如:「空軍官校是培育我國空軍飛行員的搖籃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可摇动的婴儿卧具。常用以比喻事物的发源地延安是中国革命的摇篮。
  • Kaggle Zh-Vi bassinet

Eng

  • Cihui cradle (for a baby); (fig.) cradle; birthplace (of a civilization, movement etc)
  • Tần suất từ n. 1. cradle M:ge/²zhī 2. place of origin

Đức

  • Handedict Wiege

other

  • Nguồn khác Cái giường nhỏ bằng tre, giống như cái rỗ lớn, có thể đu đưa qua lại cho trẻ con nằm trong đó. Cái nôi

Từ liên quan

Gần nghĩa

搖籃曲 · 搖動 · 搖手 · 搖搖 · 搖牀 · 搖耬 · 搖落 · 搖蕩