糵
nghiệt
Hán Việt: nghiệt · Pinyin: niè
Tổng quan
fermenting grain; grain which has sprouted; yeast
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niè |
|---|---|
| Hán Việt | nghiệt |
| Quảng Đông | jip6 |
| Nhật Bản | GETSU |
| Hàn Quốc | 얼 |
| Baxter-Sagart | ŋat |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋat |
| Phản thiết | 魚列切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Men, mầm mạ dùng làm men rượu. Vì thế nên gọi rượu là {khúc nghiệt} [麴糵]. Dùng kế làm hại người gọi là {môi nghiệt} [媒糵].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「糱」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 糵niè ⒈生芽的米。 ⒉酿酒的曲媒~(喻定计陷害,使别人落下罪名。亦作媒孽”)。
Eng
- CC-CEDICT (literary) yeast used for brewing wine
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【正韻】𠀤魚列切,音臬。【玉篇】麯也。【書·說命】爾惟麯糵。【禮·禮運】禮之于人,猶酒之有糵也。 又與孽同。【司馬遷·報任安書】隨而媒孽其短。【師古註】孽如麴糵之糵。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư