紊
vặn
Hán Việt: vặn · Pinyin: wèn
Tổng quan
rối rắm lẫn lộn mất trật tự bối rối hỗn loạn phiên âm Đài Loan [wen4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wèn |
|---|---|
| Hán Việt | vặn |
| Quảng Đông | leon6 |
| Mân Nam | bun7 |
| Nhật Bản | MIDARERU |
| Hàn Quốc | 문 |
| Chú âm | ㄨㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | myonh |
| Phản thiết | 無分切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rối. Như {hữu điều bất vặn} [有條不紊] có ngành thớ không rối.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vặn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vặn Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vặn Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 雜亂、混亂。如:「有條不紊」。《晉書.卷一二一.李期載記》:「慶賞威刑,皆決數人而已,于是綱維紊矣。」 [動] 擾亂。南朝梁.江淹〈建平王讓鎮南徐州刺史啟〉:「借權製之義,紊禮滅經。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 紊 (形声。从糸,文声。本义乱) 同本义 紊,乱也。--《说文》 有条而不紊。--《书·盘庚上》 又如紊纷(纷乱);紊淆(紊乱);紊弃(杂乱并弃失);紊绪(混乱序分);紊入(参杂进去);紊淆(混乱) 繁盛 其运风,其化呜,紊启坼。--《素问》。张隐庵集注紊,繁盛也。” 紊 扰乱 恐众官齐言,有紊太师清听。--明·许仲琳《卦神演义》 紊wěn乱~乱。有条不~。
Eng
- CC-CEDICT involved|tangled|disorderly|confused|chaotic|Taiwan pr. [wen4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】亡運切【集韻】【韻會】文運切,𠀤音問。【說文】亂也。【書·盤庚】若網在綱,有條而不紊。 又【集韻】無分切,音文。義同。
Thuyết Văn
亂也。从糸。文聲。 商書曰。有條而不紊。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
亡運切。十三部。 般庚上文。
【紊】 (vặn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 文 (văn) Phiên thiết: Vong vận thiết Thượng tự: 亡 (vong) | Hạ tự: 運 (vận) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vộng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: loạn (Loạn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư