有條不紊
hữu điều bất vặn
Hán Việt: hữu điều bất vặn · Pinyin: yǒu tiáo bù wěn
Tổng quan
chu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ) | sắp xếp một cách có phương pháp
Nghĩa
Việt
- Cihui chu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ) | sắp xếp một cách có phương pháp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 紊:乱。形容有条有理,一点不乱。
- Tân Hoa Tự Điển 形容有条有理,一点不乱他把整个工程指挥得有条不紊。
- Tân Hoa Tự Điển 紊乱。形容有条有理,一点不乱。
Eng
- CC-CEDICT regular and thorough (idiom); methodically arranged
- Cihui 有條不紊 ǒutiáobùwěn f.e. methodical; systematical | Jiùyuán gōngzuò zài ∼ de jìnxíng. The rescue operation was being carried out systematically.