紒
kếtNôm kết
Hán Việt: kết · Pinyin: jì · Nôm: kết
Tổng quan
Thắt nút dây. Đời xưa chưa có chữ, cứ mỗi việc thắt một nút dây để làm ghi gọi là kết thằng chi thế [結繩之世] hay kết thằng kí sự [結繩記事]. Tết dây thao đỏ lại đ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Hán Việt | kết |
| Âm Nôm | kết |
| Quảng Đông | gaai3 |
| Nhật Bản | YUU |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˉ |
| Phản thiết | 吉詣切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thắt nút dây. Đời xưa chưa có chữ, cứ mỗi việc thắt một nút dây để làm ghi gọi là kết thằng chi thế [結繩之世] hay kết thằng kí sự [結繩記事]. Tết dây thao đỏ lại để làm đồ trang sức cũng gọi là kết. Cùng kết liên với nhau. Như kết giao [結交] kết bạn với nhau, kết hôn [結婚] kết làm vợ chồng, v.v. Cố kết. Như kết oán [結怨], kết hận [結恨] đều nghĩa là cố kết sự oán hận cả. Nhà Phật cũng gọi những mối oan thù kiếp trước là kết. Đông lại, đọng lại. Như kết băng [結冰] nước đóng lại thành băng, kết hạch [結核] khí huyết đọng lại thành cái hạch, v.v. Kết thành quả. Các loài thực vật ra hoa, thành quả gọi là kết…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 結髮為髻。《儀禮.士冠禮》:「將冠者,采衣,紒。」漢.鄭玄.注:「紒,結髮,古文紒為結。」 [名] 髮結、髮髻。晉.干寶《搜神記》卷七:「兵士以絳囊縳紒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 紒jì 1.束发,结发。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】吉詣切,音髻。【類篇】結作紒。【儀禮·士冠禮】將冠者,采衣,紒。【註】紒,結髮。古文紒爲結。 又【玉篇】心不了也。 又【集韻】吉屑切,音結。義同。 又【集韻】居拜切,音戒。【類篇】緺也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𰬀