tāo thao

Hán Việt: thao · Pinyin: tāo

Tổng quan

xem 絛綸 绦纶[di2 lun2] dây tết dây thắt lưng

平江絛 · 絛籠 · 絛索 · 絛絨 · 絛絲 · 絛線 · 絛繩 · 絛脫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintāo
Hán Việtthao
Quảng Đôngtou1
Nhật BảnSANADA
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổthau
Phản thiết他刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dây đánh bằng tơ. {Thao trùng} [絛蟲] giun, sán. Một thứ sâu dài mà giẹp sống nhờ ở trong thân thể giống động vật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用絲編成的繩帶。如:「絲絛」。《西遊記》第二回:「穿一領紅色衣,勒一條黃絛。」《初刻拍案驚奇》卷一:「約得百兩,使熔成一大錠,把一綜紅線,結成一絛,繫在錠腰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 絛yǎng 1.缨卷,谓系帽的带子曲绕不直。

Eng

  • CC-CEDICT see 絛綸|绦纶[di2 lun2]
  • CC-CEDICT braid|cord|sash

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】土刀切【集韻】【正韻】他刀切,𠀤音韜。【說文】扁緒也。【玉篇】纓飾也。【廣韻】編絲繩也。【急就篇註】絛,一名偏諸,織絲縷爲之,所以懸係承塵戸㡘,因爲飾也。【禮·內則·疏】組紃俱爲絛。 又與條通。【周禮·春官·巾車】革路龍勒,條纓五就。【註】革路,挽之以革也。條,讀爲絛。其樊及纓,皆以絛絲飾之。【類篇】絛,或从舀作韜。

Thuyết Văn

扁緒也。 从糸。攸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅作編緒。漢書及賈生新書作偏諸。葢上字作編、下字作諸爲是。諸者謂合衆采也。賈誼傳曰。今民賣僮者。爲之繡衣絲𡳐偏諸緣。服虔曰。偏諸如牙條。以作𡳐緣。又白縠之表。薄紈之裏。緁以偏諸。晉灼曰。以偏諸緁著衣。然則偏諸之爲絛明矣。雜記注曰。紃、若今時絛也。毛詩、左傳正義曰。王后親織玄紞。卽今之絛繩。必用雜采線織之。按紴、䋐葢其闊者。絛其陿者。紃其圜者。 土刀切。古音在三部。

【絛】 (thao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 攸 (du) Phiên thiết: Thổ đao thiết Thượng tự: 土 (thổ) | Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ao' Suy luận: thao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: biển (Giẹt) tự (Đầu mối sợi tơ. Gỡ t) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 幍 · 縚 · 縧 · 𠍞 · 幍 · 縚 · 縧 · 绦 · 绦 · 縚 · 绦