平江絛 bình giang thao Hán Việt: bình giang thao Tổng quan (物名)謂禪林兩頭有總之帶也。為支那之平江所產,故名。平江在臨安府。說見象器箋十七。☸ Cấu tạo: 平 (bình) + 江 (giang) + 绦 (thao)Hán Việtbình giang thaoCấu tạo平 + 江 + 绦 · bình + giang + thao nghĩa thành phần: bình + giang + thao Nghĩa ViệtCihui (物名)謂禪林兩頭有總之帶也。為支那之平江所產,故名。平江在臨安府。說見象器箋十七。☸ Từ liên quan Gần nghĩa平江区 · 平江县 · 平江 · 平江起义