絫
lũy
Hán Việt: lũy · Pinyin: kuàng
Tổng quan
biến thể của 累[lei3], tích luỹ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuàng |
|---|---|
| Hán Việt | lũy |
| Quảng Đông | leoi5 |
| Chú âm | ㄎㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyex |
| Phản thiết | 倫追切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {lũy} [累].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 絫kuàng 1."纩"的日本用简体汉字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 累[lei3], to accumulate
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】力委切【集韻】魯水切,𠀤音壘。【說文】增也。十黍之重也。【前漢·律歷志】權輕重者,不失黍絫。【註】應劭曰:十黍爲絫,十絫爲銖。又【吳王濞傳】脅肩絫足。【註】師古曰:絫,古累字。 又【集韻】盧戈切,音螺。義同。 又【集韻】倫追切,音欙。與纍同。
Thuyết Văn
增也。 从厽糸。 厽亦聲。 一曰 絫、十黍之重也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
增者、益也。凡增益謂之積絫。絫之隷變作累。累行而絫廢。古書時見絫字、乃不識爲今之累字。良僞切、亦如是。 會意。糸、細絲也。積細絲成繒。積坺土成牆。其理一也。不入糸部入厽部、重厽也。玉篇乃以入糸部矣。 力軌切。按當云力詭切。在十六部。 二字今增。玉篇作又。 十黍爲絫。而五權從此起。十絫爲一銖。二十四銖爲兩。十六兩爲斤。三十斤爲鈞。匹鈞爲石。石許作䄷。
【絫】 (lũy) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 厽糸 (luỷ mịch) Nghĩa: tăng (Thêm. Như {nguyên cả) vậy Một thuyết khác: 絫、十黍之重也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư