綑
Pinyin: kǔn
Tổng quan
biến thể của 捆[kun3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǔn |
|---|---|
| Quảng Đông | kwan2 |
| Nhật Bản | ORU |
| Chú âm | ㄎㄨㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khuonx |
| Phản thiết | 苦本切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.織。《集韻.上聲.混韻》:「綑,織也。」《墨子.非樂上》:「多治麻絲葛緒綑布縿。」 2.用繩子拴綁。《紅樓夢》第七一回:「等過了這幾日,綑了送到那府裡憑大嫂子開發。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 捆[kun3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】苦本切,音捆。【玉篇】同裍。【類篇】織也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 裍 · 捆 · 裍 · 捆 · 捆