綷
túy
Hán Việt: túy · Pinyin: cuì
Tổng quan
lụa ngũ sắc xem 綷縩[cui4 cai4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuì |
|---|---|
| Hán Việt | túy |
| Quảng Đông | ceoi3 |
| Nhật Bản | SAI |
| Chú âm | ㄗㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cuaih |
| Phản thiết | 穌回切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Túy sái} [綷縩] xoàn xoạt, tiếng áo động nhau.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 混合、混雜。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「屯余軍其萬乘兮,綷雲蓋而樹華旗。」《文選.何晏.景福殿賦》:「綴以萬年,綷以紫榛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 綷cuì 1.五彩杂合。
Eng
- CC-CEDICT five-color silk|see 綷縩[cui4 cai4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】子對切【集韻】祖對切,𠀤音晬。會五綵也。亦作蜶。【史記·司馬相如傳】綷雲蓋而樹華旗。【註】綷,蓋有五綵也。【漢書註】師古曰:綷,合也。 又【集韻】穌回切,音𤗯。取內切,音倅。義𠀤同。 又【集韻】七醉切,音翠。【韻會】取猥切,音漼。【類篇】綷䌨,紈素聲。 又【集韻】卽聿切,音卒。【玉篇】周也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 紣 · 𮉬