緡
mân
Hán Việt: mân · Pinyin: mín
Tổng quan
mân mân (dây xỏ tiền
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mín |
|---|---|
| Hán Việt | mân |
| Quảng Đông | fan1 |
| Nhật Bản | TSURIITO |
| Hàn Quốc | 민 |
| Chú âm | ㄇㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | min |
| Baxter-Sagart | m-ru[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-ru[n] |
| Phản thiết | 彌鄰切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dây câu. Quan tiền.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm mân mân (dây xỏ tiền; dây câu cá) [Eng: string to slip money, string to fish]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mân Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.釣魚用的繩線。《詩經.召南.何彼襛矣》:「其釣維何,維絲伊緡。」《文選.左思.吳都賦》:「結輕舟而競逐,迎潮水而振緡。」 2.舊時穿錢的繩子。晉.王融〈永明九年策秀才文〉:「既龜貝積寢,緡繈專用。」 3.成串的錢。唐.張籍〈賈客樂〉詩:「金多眾中為上客,夜夜算緡眠獨遲。」
Eng
- CC-CEDICT cord|fishing-line|string of coins
ja
- JMdict slender rope that goes through the hole in a coin|string of coins (usu. 100 mon)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】武巾切【集韻】眉貧切,𠀤音珉。【正韻】彌鄰切,音民。【說文】釣魚𦅾也。【詩·召南】其釣維何,維絲伊緡。【爾雅·釋詁】緡,綸也。【註】繩也。江東謂之緡。 又【說文】吳人解衣相被謂之緡。【詩·大雅】言緡之絲。【註】緡,被也。 又錢貫也。【前漢·武帝紀】初筭緡錢。【註】緡,絲也,以貫錢也。 又邑名。【左傳·僖二十三年】齊侯伐宋圍緡。【註】緡,宋邑。高平昌邑縣東南有東緡城。 又【集韻】呼昆切,音昏。義同。 又【集韻】彌延切,音棉。通作緜。 又【集韻】弭盡切,音泯。【莊子·則陽篇】雖使丘陵草木之緡。【音義】緡,盛也。 又【莊子·在宥篇】當我緡乎。【音義】緡,泯合也。 又【集韻】美隕切。愍或作緡。痛也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 罠 · 緍 · 䋋 · 眠 · 緍 · 缗 · 罠 · 缗 · 缗