縋
trúy
Hán Việt: trúy · Pinyin: zhuì
Tổng quan
thả xuống bằng dây
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuì |
|---|---|
| Hán Việt | trúy |
| Quảng Đông | zeoi6 |
| Mân Nam | luī |
| Nhật Bản | SUGARU |
| Hàn Quốc | 추 |
| Chú âm | ㄓㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dryeh |
| Phản thiết | 直類切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 寘 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lấy dây thòng từ trên cao xuống (buông dây).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 以繩索懸綁物體往下墜送。《說文解字.糸部》:「縋,以繩有所縣也。」《左傳.僖公三十年》:「夜縋而出。」唐.劉禹錫〈機汲記〉:「及泉而修綆下縋,盈器而圓軸上引。」
Eng
- CC-CEDICT to let down with a rope
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤馳僞切,音膇。【正韻】直類切,音隊。【說文】以繩有所懸也。【博雅】縋,繩索也。【左傳·僖三十年】夜縋而出。【註】縋,縣城而下。
Thuyết Văn
㠯繩有所縣也。 春秋傳曰。夜縋納師。 从糸。追聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
縣者、系也。以繩系物垂之是爲縋。縋之言垂也。玄應引縣下有鎮。 見左傳襄十九年。 持僞切。按當持位切。古音在十五部。
【縋】(trúy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 追 (truy) Phiên thiết: 持僞切 → trì + ngụy Nghĩa: 㠯繩 hữu (có) 所縣 vậy。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。夜縋納師。 từ 糸。追 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䋘 · 缒 · 缒 · 缒