mặc

Hán Việt: mặc · Pinyin:

Tổng quan

buộc dây thừng

纆徽 · 纆牵 · 纆牽 · 纆索 · 纆繳 · 纆缴 · 徽纆 · 担纆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmặc
Quảng Đôngmaak6
Nhật BảnNAWA
Chú âmㄇㄛˋ
Hán ngữ Trung cổmok
Phản thiết莫北切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thứ dây chắp ba lần.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 兩股合編成的繩子。《莊子.駢拇》:「附離不比膠漆,約束不以纆索。」《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「夫禍之與福兮,何異糾纆。」

Eng

  • CC-CEDICT bind|cord

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】莫北切【集韻】【韻會】【正韻】密北切,𠀤音墨。【博雅】繩索也。【玉篇】亦作𦄿。【易·坎卦】係用𡽪纆。【說文】三股曰𡽪,兩股曰纆。皆索名。【字林】三合繩。【戰國策】子纆牽長。【註】索也。【史記·賈誼傳】夫禍之與福兮,何異糾纆。【註】如繩索糾纆,相附會也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𦄿 · 𦅔 · 𬙊