khoáng

Hán Việt: khoáng

Tổng quan

tơ hoặc bông mịn

纩息 · 纩服 · 纩絮 · 纩纮 · 纩绵 · 纩缯 · 纩衣 · 纩中引线

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuàng
Hán Việtkhoáng
Quảng Đôngkwong3
Chú âmㄎㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkhuangh
Baxter-Sagartkʷʰˤaŋ-s
Hán ngữ Thượng cổkʷʰˤaŋ-s
Phản thiết苦謗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 纊
  • Thiều Chửu Bông tơ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纩 古时指新丝绵絮◇泛指绵絮 纩,絮也。--《说文》 纩,绵也。絮之细者曰纩也。--《小尔雅》 三军之士皆知挟纩。--《左传·宣公二年》 丝纩竹箭。--《礼记·礼器》 纩为茧。--《礼记·玉藻》 厥篚纤纩。--《书·禹贡》 又如厥篚纤纩(谓把新的丝绵装在竹筐里进贡);纩衣(纩服。绵衣。纩絮衣服的丝绵);纩息(弥留之际的呼吸。古人临死,置纩于其口鼻之上,以验气息之有无);纩絮(绵絮) 纩(纊)kuàng绵絮。

Eng

  • CC-CEDICT fine floss-silk or cotton

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦謗切,音曠。【說文】絮也。或从光作絖。【玉篇】綿也。【書·禹貢】厥篚纖纊。【傳】纊,細綿。【儀禮·旣夕】屬纊。【註】纊,新絮。【左傳·宣十二年】三軍之士,皆如挾纊。【註】綿也。 又【集韻】古曠切,光去聲。義同。

Thuyết Văn

絮也。 从糸。廣聲。 春秋傳曰。皆如挾纊。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉藻。纊爲繭。注曰。纊、今之新緜也。按鄭釋纊爲新緜者、以别於縕之爲新緜及舊絮也。許則謂纊爲絲絮。不分新故。謂縕爲麻紼。與鄭絕異。 苦謗切。十部。 春秋宣十二年左傳文。

【纊】 (khoáng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 廣 (quảng) Phiên thiết: Khổ báng thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 謗 (báng) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kháng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhứ (Cho kén vào nước sôi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 絖 · 絖 · 纩 · 纩 · 纊 · 絋 · 絖 · 纩 · 纊