wèn văn

Hán Việt: văn · Pinyin: wèn

Tổng quan

đường vết dấu mẫu vân (gỗ, v.v.)

纹丝 · 纹刺 · 纹层 · 纹理 · 纹章 · 纹绣 · 纹缕 · 纹路

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwén
Hán Việtvăn
Quảng Đôngman4
Chú âmㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmyon
Phản thiết無分切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 紋
  • Thiều Chửu Vân, vằn gấm vóc. Vật gì có vằn có ngấn cũng gọi là {văn}. Như {ba văn} [波紋] vằn sóng. {Văn ngân} [紋銀] bạc nén, bạc đúc thành thoi trên có hoa vằn gọi là {văn ngân}, gọi tắt là {văn}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纹 (形声。从糸,文声。本义丝织品上的花纹) 同本义 纹,绫纹也。--《玉篇》 纹,绫也。--《广韵》 作断纹焉。--明·刘基《郁离子·千里马篇》 又如纹杇(丝织品的皱纹,常用来形容水波) 物品表面的皱痕,或指水面涟漪 皮肤上的纹理 主人,近三十岁的容貌,眉宇间已露艰辛的纹路。--瞿秋白《赤都心史》 指纹银 纹 以彩色线条刻画在物体表面 陶器、陶片发见最多,西阴村遗址发见的多 纹wèn器物上的裂痕那个杯上有一道~。打破沙锅~到底(〈喻〉对问题追根究底)。 纹wén丝织品上的花纹,泛指花纹绸~。布~。条~。指~。木~。~理。 纹wén丝织品上的花纹,泛指花…

Eng

  • CC-CEDICT line|trace|mark|pattern|grain (of wood etc)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤無分切,音文。【玉篇】綾紋也。【類篇】織紋。【篇海】凡錦綺黼繡之文皆曰紋。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𮈄 · 纹 · 纹 · 紋 · 纹 · 紋