绍兴

shào xīngthiệu hưng

Hán Việt: thiệu hưng · Pinyin: shào xīng

Tổng quan

Thiệu Hưng, thành phố cấp địa khu ở Chiết Giang

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.承继前业,振兴昌盛。 2.即绍兴酒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.縣名。位於浙江省杭縣隔江的東南。舊為山陰、會稽二縣,民國後合併,明、清為紹興府治。 2.年號:(1)南宋高宗的年號(西元1131~1162)。(2)西遼仁宗的年號(西元1142~1164)。

Cấu tạo: 紹 (thiệu) + 興 (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thiệu Hưng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.縣名。位於浙江省杭縣隔江的東南。舊為山陰、會稽二縣,民國後合併,明、清為紹興府治。 2.年號:(1)南宋高宗的年號(西元1131~1162)。(2)西遼仁宗的年號(西元1142~1164)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.承继前业,振兴昌盛。 2.即绍兴酒。

Eng

  • Cihui see 紹興市; 绍兴市

Đức

  • Handedict Shaoxing (Stadt in Zhejiang) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

绍兴市 · 绍兴酒 · 兴业 · 兴义 · 兴亡 · 兴仁 · 兴会 · 兴修