比绍

bǐ shàobỉ thiệu

Hán Việt: bỉ thiệu · Pinyin: bǐ shào

Tổng quan

Bít-xao; Bissau (thủ đô Ghi-nê Bít-xao, cũng viết là Bissão)

新华 · Tân Hoa Đại lục

几内亚比绍首都。人口20万(1992年)。市内热带林木葱茏,河流纵横。有榨油、碾米等工业。重要港口,输出花生及其制品。渔业较重要。有国际航空站。

Cấu tạo: 比 (bỉ) + 紹 (thiệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bissau, thủ đô của Guinea-Bissau Bít-xao; Bissau (thủ đô Ghi-nê Bít-xao, cũng viết là Bissão)。幾內亞比紹的首都和最大城市,位於大西洋一河口。由葡萄牙人於1687年建立,自1869年來該市一直為自由港。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 几内亚比绍首都。人口20万(1992年)。市内热带林木葱茏,河流纵横。有榨油、碾米等工业。重要港口,输出花生及其制品。渔业较重要。有国际航空站。

Eng

  • Cihui Bissau, capital of Guinea-Bissau

Đức

  • Handedict Bissau (Hauptstadt von Guinea-Bissau)

Từ liên quan

Gần nghĩa

比丘 · 比为 · 比亚 · 比价 · 比作 · 比例 · 比值 · 比做