绕

ràonhiễuNôm thêu

Hán Việt: nhiễu · Pinyin: rào · Nôm: thêu

Tổng quan

Vòng quanh, quấn. Như vi nhiễu [圍繞] vây quanh

绕嘴 · 绕回 · 绕地 · 绕射 · 绕弯 · 绕手 · 绕流 · 绕组

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrào
Hán Việtnhiễu
Âm Nômnhiễu
Quảng Đôngjiu5
Chú âmㄖㄠˋ
Hán ngữ Trung cổnjeuh
Baxter-Sagart[ŋ]ewʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]ewʔ
Phản thiết爾紹切
Thanh mẫu日
Vận小
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [繞]
  • Thiều Chửu Vòng quanh, quấn. Như vi nhiễu [圍繞] vây quanh

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nhiễu khăn nhiễu [Eng: kerchief]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绕 (形声。从糸,尧声。本义缠束) 同本义 绕,缠也。--《说文》 绕黄山而款牛首。--张衡《西京赋》。注裹也。” 又如把丝绕在卷筒上; 绕搭(缠绕); 绕缭(缭绕,盘旋围绕); 绕手(犹棘手); 绕网(陷入罗网); 绕结(回旋缠结) 环绕 白水绕东城。--唐·李白《送友人》 黄芦苦竹绕宅生。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如绕梁声(形容歌声优美动听,长久萦回耳畔); 绕袭(迂回突袭敌人) 迂回绕过 一边是陡山,一边是深峪,更无别处好绕。--《老残游记》 又如绕弯(波折); 绕(繞、 ⒊ ⒋遶)rào ⒈缠~线。 ⒉纠缠,弄迷糊把他~住。这两个字总算将他~着了。 ⒊围着转~场一周。月亮~地球运行。 ⒋走弯路或迂回的路~了一段路。~到敌人背后。 绕rǎo 1.弯曲。 2.姓。春秋秦有绕朝。见《左传.文公十三年》。

Eng

  • CC-CEDICT to wind, to coil (thread), to rotate around, to spiral, to move around, to go round (an obstacle), to by-pass, to make a detour, to confuse, to perplex
  • CC-CEDICT variant of 繞, 绕[rao4], to rotate around, to spiral, to move around, to go round (an obstacle), to by-pass, to make a detour

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】而沼切【集韻】【韻會】【正韻】爾紹切,𠀤音擾。【說文】纏也。【干祿字書】遶,通繞。 又姓。【左傳·文十三年】繞朝贈之策。【註】繞朝,秦大夫。 又【集韻】人要切,音蟯。撓,或作繞。

Thuyết Văn

纏也。从糸。堯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

而沼切。二部。

【繞】 (nhiễu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: Nhi chiểu thiết Thượng tự: 而 (nhi) , Hạ tự: 沼 (chiểu) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nhiễu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: triền (Ràng rịt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 遶 · 绕 · 遶 · 绕 · 繞 · 遶 · 绕 · 繞