绠
cảnh
Hán Việt: cảnh · Pinyin: gěng
Tổng quan
(văn học) dây giếng (để kéo nước)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gěng |
|---|---|
| Hán Việt | cảnh |
| Quảng Đông | gang2 |
| Chú âm | ˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | krangx |
| Phản thiết | 必郢切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 綆
- Thiều Chửu Dây kéo nước, dây dong gáo xuống giếng múc nước.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绠 轮辐近轴处向外突出的部分 绠,车轮也。--《类篇·系部》 绠 (形声。从糸),更声。本义井绳) 同本义 绠,汲井索也。--《说文》 具绠缶。--《左传·襄公九年》 绠短者,不可以汲深。--《庄子·至乐》 又如绠缶(汲水的绳索和器具);绠短绝泉(绠短汲深) 泛指绳索 绠短汲深 绠gěng吸水用的绳子∶~短汲深(喻才力不能胜任) 绠bǐng 1.古时轮辐近轴处的突出部分。
Eng
- CC-CEDICT (literary) well rope (for drawing water)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:䋁【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古杏切,音梗。【說文】汲井綆也。【揚子·方言】繘,自關而東,周洛韓魏之間謂之綆。【莊子·至樂篇】綆短不可汲深。【玉篇】亦作䋁。 又【集韻】必郢切,音餠。【周禮·冬官考工記·輪人】眡其綆,欲其蚤之正也。【註】綆,讀爲餠,輪箄也。 又【集韻】補滿切,音䬳。義同。
Thuyết Văn
汲井䌄也。 从糸。㪅聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
汲者、引水於井也。綆者、汲水索也。何以盛水、則有缶。缶部曰𦉥、汲缾也是也。何以引缾而上、則有綆。春秋傳具綆缶是也。 古杏切。古音在十部。讀如岡。
【綆】 (cảnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 㪅 (canh) Phiên thiết: Cổ hạnh thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 杏 (hạnh) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cảng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cấp (Múc nước. Nguyễn Trã) tỉnh (Giếng) 䌄 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䋁 · 䌄 · 𥾚 · 𥿒 · 绠 · 绠 · 綆 · 绠 · 綆