短綆汲深

duǎn gěng jí shēn đoản cảnh cấp thâm

Hán Việt: đoản cảnh cấp thâm · Pinyin: duǎn gěng jí shēn

Tổng quan

giếng sâu gàu ngắn: kiến thức nông cạn

Cấu tạo: (đoản) + (cảnh) + (cấp) + (thâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giếng sâu gàu ngắn: kiến thức nông cạn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绠:汲水用的绳子;汲:从井里打水。吊桶的绳子短,打不了深井里的水。比喻能力薄弱,难以担任艰巨的任务。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.至乐》"褚小者不可以怀大,绠短者不可以汲深。"郭象注"绠,汲索也。"后以"短绠汲深"比喻才力不称。
  • Tân Hoa Tự Điển 绠汲水用的绳子;汲从井里打水。吊桶的绳子短,打不了深井里的水。比喻能力薄弱,难以担任艰巨的任务。

Eng

  • Cihui 短綆汲深 uǎngěngjíshēn f.e. small talent in high position