綆短汲深
cảnh đoản cấp thâm
Hán Việt: cảnh đoản cấp thâm · Pinyin: gěng duǎn jí shēn
Tổng quan
tài hèn sức mọn: việc nặng sức đuối/dây ngắn giếng sâu
Nghĩa
Việt
- Cihui tài hèn sức mọn: việc nặng sức đuối/dây ngắn giếng sâu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绠:汲水用的绳子;汲:从井里打水。吊桶的绳子短,打不了深井里的水。比喻能力薄弱,难以担任艰巨的任务。
- Tân Hoa Tự Điển 吊桶的绳子很短,却要打很深的井里的水,比喻能力薄弱,任务重大(多用做谦辞)。
- Tân Hoa Tự Điển 绠汲水用的绳子;汲从井里打水。吊桶的绳子短,打不了深井里的水。比喻能力薄弱,难以担任艰巨的任务。
Eng
- Cihui 綆短汲深 ěngduǎnjíshēn id. <humb.> unequal to a given task; out of one's depth