khích

Hán Việt: khích

Tổng quan

vải gai thô

绤幂 · 绤絺 · 暑绤 · 絺绤 · 纤绤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhích
Quảng Đônggwik1
Chú âmㄒㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkhiek
Baxter-Sagart[k]ʰrak
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʰrak
Phản thiết綺戟切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 綌
  • Thiều Chửu Vải to.

Eng

  • CC-CEDICT coarse hempen fabric

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】綺戟切【集韻】【韻會】【正韻】乞逆切,𠀤音𨻶。【說文】麤葛。或从巾作𢂲。【詩·周南】爲絺爲綌。【傳】精曰絺,麤曰綌。【禮·曲禮】爲國君者,華之巾以綌。

Thuyết Văn

粗葛也。从糸。𧮫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

綺戟切。古音在五部。

【綌】 (khích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 𧮫 (cược) Phiên thiết: Khỉ kích thiết Thượng tự: 綺 (khỉ) | Hạ tự: 戟 (kích) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thô (Vầng to. Như {thô tế) cát (Dây sắn. Rễ dùng làm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𢂲 · 𥿭 · 𦀭 · 𦃁 · 𦃛 · 绤 · 綌 · 绤 · 綌