duàn đoạn

Hán Việt: đoạn · Pinyin: duàn

Tổng quan

vải sa tanh

缎子 · 缎布 · 缎帐 · 缎带 · 缎木 · 缎的 · 缎织 · 缎纹织

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduàn
Hán Việtđoạn
Quảng Đôngdyun6
Chú âmㄉㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổduanx
Phản thiết徒玩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 緞
  • Thiều Chửu Đoạn (dệt bằng tơ). Có thứ đoạn hoa, có thứ đoạn trơn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缎 (形声。从糸,段声。本义缝贴于鞋跟的革片、丝绦之类) 同本义 履舄鞜襞绒缎紃。--《急就篇》 一种质地厚密而有光泽的丝织物 诏赐抚臣名马衣缎。--《聊斋志异·促织》 又如缎疋(缎的总称。亦泛指丝织品);缎匹(即缎疋) 缎 质地厚密、一面光滑的丝织品锦~。 缎duàn 1.同"?"。贴于鞋跟的革片﹑丝绦之属。 2.一种质地厚密而有光泽的丝织物。

Eng

  • CC-CEDICT satin

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡加切【集韻】乎加切,𠀤音遐。【玉篇】履跟。亦作𩏇𩋦。【急就篇】履舄鞜裒䋐緞紃。【註】履跟之帖也。 又【廣韻】徒管切【集韻】杜管切,𠀤音斷。義同。 又【集韻】徒玩切,音段。義同。○按今以爲紬緞字,非是。

Thuyết Văn

𩏇或从糸。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今俗以爲錦繡段之段。

【緞】 (đoạn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 糸 (mịch (Sợi tơ nhỏ. Số tơ củ)) Nghĩa: 𩏇 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 縀 · 縀 · 缎 · 缎 · 緞 · 缎 · 緞