缎子
đoạn tử
Hán Việt: đoạn tử · Pinyin: duàn zi
Tổng quan
sa tanh; vóc; gấm
质地较厚、一面平滑有光彩的丝织品,是我国的特产之一。
質地較厚,一面平滑有光彩的絲織品,是中國的特產之一。《儒林外史》第六回:「嚴貢生打開看了,簇新的兩套緞子衣服,齊臻臻的二百兩銀子,滿心歡喜。」也作「段頭」、「段子」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sa tanh
- Google Alex v6 vải缎
- VietPhrases vóc; gấm
- Tần suất từ tơ lụa Đa,mát; gấm vóc Đa,mát, thép hoa Đa,mát, hoa hồng Đa,mát, màu đỏ tươi, dệt hoa, thêu hoa (như gấm vóc Đa,mát), làm bằng thép hoa Đa,mát, đỏ tươi, dệt hoa, thêu hoa (vào vải, ... như gấm vóc Đa,mát), (như) damascene, bôi đỏ (má...) xa tanh, (từ lóng) rượu gin ((cũng) white satin), bóng như xa tanh, bằng xa tanh, làm cho bóng (giấy); đoạn tý/đoạn tử: sa tanh/vóc/gấm; vóc; gấm
- Biên soạn 緞子 duànzi n. satin M:¹pǐ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 質地較厚,一面平滑有光彩的絲織品,是中國的特產之一。《儒林外史》第六回:「嚴貢生打開看了,簇新的兩套緞子衣服,齊臻臻的二百兩銀子,滿心歡喜。」也作「段頭」、「段子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 质地较厚、一面平滑有光彩的丝织品,是我国的特产之一。
Eng
- JMdict silk damask
- JMdict satin damask
- Cihui satin
- Tần suất từ 緞子 duànzi n. satin M:¹pǐ
ja
- JMdict 緞子(どんす)