qiǎn khiển

Hán Việt: khiển · Pinyin: qiǎn

Tổng quan

gắn bó yêu thương

缱绻 · 缱绻司 · 缱绻之情 · 缱绻情意 · 缱绻羡爱 · 绻缱 · 两情缱绻 · 绸缪缱绻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiǎn
Hán Việtkhiển
Quảng Đônghin2
Chú âmㄑㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkhjenh
Baxter-Sagartkʰjenʔ
Hán ngữ Thượng cổkʰjenʔ
Phản thiết去演切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 繾
  • Thiều Chửu {Khiển quyển} [繾綣] quyến luyến không rời nhau. Nguyên Chẩn [元稹] : {Lưu liên thời hữu hạn, Khiển quyển ý nan chung} [留連時有限, 繾綣意難終] Bên nhau thời ngắn ngủi, Quyến luyến ý khôn cùng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缱 紧束;牵住 偶然间心似缱,梅树边。--明·汤显祖《牡丹亭》 缱 用同纤”。拉船用的绳索 来往不凭风力,归舟挽缱多至二十余人。--《天工开物》 缱绻 缱,缱绻,不相离也。--《说文新附》 无纵诡随,以谨缱绻。--《诗·大雅》 少尽缱绻。--唐·李朝威《柳毅传》 以后对饮对唱,缠绵缱绻。--《红楼梦》 缱qiǎn

Eng

  • CC-CEDICT used in 繾綣|缱绻[qian3 quan3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤去演切,音遣。【說文·新附字】繾綣,不相離也。詳綣字註。 又【集韻】遣忍切,音螼。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 𦇶 · 缱 · 缱 · 繾 · 缱 · 繾