jiǎo chước

Hán Việt: chước · Pinyin: jiǎo

Tổng quan

nộp giao nắm bắt

缴交 · 缴付 · 缴枪 · 缴械 · 缴税 · 缴纳 · 缴获 · 缴费

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎo
Hán Việtchước
Quảng Đônggiu2
Chú âmㄐㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổcjak
Baxter-Sagart[t]ewk
Hán ngữ Thượng cổ[t]ewk
Phản thiết吉弔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 繳
  • Thiều Chửu Tên buộc sợi, buộc tên vào dây kéo ra mà bắn gọi là {chước}. Một âm là {kiểu}. Nộp. Như {kiểu thuế} [繳稅] nộp thuế. Mang trả. Đem đồ trả lại chủ cũ gọi là {kiểu}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缴〈动〉 (形声。从糸,表示与线丝有关。敫声。①本义系在箭上的生丝绳,射鸟用。②缴绕缠绕,纠缠不清) 缠绕 名家苛察缴绕。--《汉书·司马相如传》。注犹缠绕也。” 年事渐蹉跎,世缘方缴绕。--白居易《早梳头诗》 又如缴臁(绑脚布);缴壁(墙帏);缴绕(纷乱,纠缠);缴消(公事办理完毕后消清手续);缴缠(纠缠;缠绕) 交纳 扭动;搅动 用右手向下,把身倒缴着,却把左手拔住上截,把腰只一趁,将那株绿杨树带根拔起。--《 缴jiǎo ⒈交出,交纳~卷。~税。 ⒉收取,强迫交出收~。~械。~获归公。 ⒊ 缴zhuó ⒈拴在箭上的生丝绳,用于射鸟。

Eng

  • CC-CEDICT to hand in; to hand over; to pay|to capture (weapons); to seize

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】同𦅾。【易·遯卦註】矰繳不能及。【疏】結繳於矢,謂之矰繳。【史記·楚世家】綪繳蘭臺。【註】絲繩繫弋射鳥也。【前漢·張良傳】雖有矰繳。【註】繳,弋射也。 又【廣韻】古了切【集韻】【韻會】【正韻】吉了切,𠀤音皎。【前漢·司馬遷傳】名家苛察繳繞。【註】如淳曰:繳繞,猶纏繞也。 又【廣韻】【集韻】𠀤下革切,音覈。衣領中骨。或作𧝳。 又【集韻】𢅎,或作繳。行縢也。 又【集韻】吉弔切,音叫。糾戾也,劉向曰:紛繳爭言。

Thuyết Văn

繳/也从隹&KR2326;聲一曰飛/也臣鉉等/曰繳之若切罾繳以取鳥也穌旰切/繳射飛鳥也从/隹弋聲與職切/鳥父/也从 繳也从隹聲一曰飛也臣鉉等曰繳之若切罾繳以取鳥也穌旰切

【衾】 (khâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 今 (kim) Nghĩa: đại (Lớn.) bị (Áo ngủ.)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥐊 · 𦅾 · 缴 · 缴 · 繳 · 缴 · 繳